Xem sinh năm Mậu Ngọ 1978 thuộc mệnh gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Bạn đang muốn xem mệnh người sinh năm Mậu Ngọ 1978, để biết thuộc mệnh gì? Từ đó có thể áp dụng vào phong thủy khi lựa chọn màu sắc hợp mệnh. Dưới đây là chi tiết cụ thể.

Chọn năm sinh để xem mệnh theo tuổi (Âm lịch)

Năm sinh

Thông tin tử vi gia chủ nam, nữ tuổi Mậu Ngọ 1978

Thông tinTuổi gia chủ
Năm sinhMậu Ngọ 1978
MệnhHỏa
CungNam: Tốn; Nữ: Khôn
Thiên mệnhNam: Mộc; Nữ: Mộc

Tử vi nam sinh năm 1978 Mậu Ngọ

Khi xem mệnh theo tuổi Mậu Ngọ 1978 sẽ cung cấp chi tiết thông tin tử vi của nam nữ mà bạn cung cấp. Qua đó có thể biết được bản mệnh của mình. Để có thể áp dụng vào các yếu tố phong thủy.

Con số, màu sắc hợp nam tuổi 1978 Mậu Ngọ

Nên chọn các màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa là màu tương sinh với nam tuổi Mậu Ngọ hoặc màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc là màu cùng hành với tuổi. Không nên chọn các màu như màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ màu tương khắc với tuổi nam của bạn.

Con số hợp với nam tuổi Mậu Ngọ là các số 1, 3, 4, tránh các số tương khắc với tuổi gia chủ là 6, 7.

Hướng tốt hợp gia chủ là nam sinh năm 1978

Gia chủ nam cung Tốn thuộc hướng Đông tứ trạch nên sẽ có các hướng tốt xấu dưới đây

Hướng tốt nên chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính: Hướng Sinh khí: Bắc(337.5° - 22.4°); Hướng Thiên y: Nam(157.5° - 202.4°); Hướng Diên niên: Đông(67.5° - 112.4°); Hướng Phục vị: Đông Nam(112.5° - 157.4°); là các hướng tốt.

Hướng xấu nên tránh khi chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc, Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam, Hướng Lục sát: Tây, Hướng Hoạ hại: Tây Bắc, là các hướng xấu nên tránh.

Tuổi hợp nên chọn làm ăn chung, kết hôn với nam tuổi Mậu Ngọ sinh năm 1978

Các tuổi hợp nên kết hôn làm năn với nam tuổi Mậu Ngọ bao gồm các tuổi: Bính Dần 1986, Đinh Tỵ 1977, Bính Thìn 1976, Kỷ Tỵ 1989, Mậu Thìn 1988, Canh Thân 1980, Kỷ Mùi 1979.

Các tuổi kỵ, khắc không nên chọn làm ăn buôn bán, kết hôn với nam tuổi Mậu Ngọ: Tân Dậu 1981, Quý Sửu 1973, Canh Ngọ 1990, Quý Hợi 1983, Đinh Mão 1987, Nhâm Tuất 1982, Mậu Ngọ 1978, Giáp Dần 1974, Ất Mão 1975, Giáp Tý 1984.

Tử vi nữ sinh năm 1978 Mậu Ngọ

Màu sắc hợp, số hợp nữ tuổi 1978 Mậu Ngọ

Nữ tuổi Mậu Ngọ nên chọn các màu tương sinh với tuổi như màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi hoặc chọn các màu cùng hành với tuổi như màu màu nâu, vàng, cam. Ngoài ra, không nên chọn các màu tương khắc với tuổi như các màu màu xanh biển sẫm, màu đen.

Ngoài ra nên chọn các số may mắn cho nữ tuổi Mậu Ngọ như 8, 9, 5, 2. Cần tránh chọn các số khác, hủy hoại may mắn với tuổi bạn như 3, 4.

Hướng nhà, hướng tốt với nữ tuổi Mậu Ngọ 1978

Gia chủ là nữ thuộc cung Khôn theo quẻ trạch sẽ thuộc hướng Tây tứ trạch. Hướng Tây tứ trạch sẽ hợp khắc với những hướng tốt xấu như sau:

Hướng tốt làm nhà, mở cửa chính hợp tuổi nữ sinh 1978 là: Hướng Sinh khí: Đông Bắc(337.5° - 22.4°); Hướng Thiên y: Tây(157.5° - 202.4°); Hướng Diên niên: Tây Bắc(67.5° - 112.4°); Hướng Phục vị: Tây Nam(112.5° - 157.4°); là các hướng tốt.

Hướng xấu kỵ nên tránh khi gia chủ là nữ chọn làm hướng nhà, hướng cổng, của chính: Hướng Tuyệt mệnh: Bắc, Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam, Hướng Lục sát: Nam, Hướng Hoạ hại: Đông, là các hướng xấu nên tránh.

Danh sách tuổi hợp làm ăn, kết hôn với nữ tuổi Mậu Ngọ 1978

Nữ tuổi Mậu Ngọ 1978 nên chọn các tuổi sau để kết hôn hay làm ăn: Bính Thìn 1976, Canh Thân 1980, Đinh Tỵ 1977, Mậu Thân 1968, Đinh Mùi 1967, Quý Hợi 1983, Quý Sửu 1973, Ất Tỵ 1965. Những tuổi trên là những tuổi hợp nhất với nữ sinh năm 1978.

Các tuổi xấu kỵ nữ tuổi Mậu Ngọ tránh không nên chọn kết hôn làm ăn bao gồm: Mậu Ngọ: Tân Dậu 1981, Nhâm Tuất 1982, Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mùi 1979, Giáp Thìn 1964, Canh Tuất 1970, Mậu Ngọ 1978, Nhâm Tý 1972, Quý Mão 1963. Nếu chọn thì gia chủ sẽ gặp nhiều khó khăn, làm ăn khó phất, vợ chồng khó thành.

Xem mệnh theo năm sinh gia chủ các tuổi khác:

Trên đây là nội dung xem mệnh dựa theo năm sinh cho gia chủ tuổi 1978. Qua đó giúp bạn có thể chọn được màu sắc phong thủy, hướng xuất hành. Để xem mệnh theo năm khác mời bạn nhập đầy đủ thông tin vào công cụ.