Xem sinh năm Mậu Tuất 2018 thuộc mệnh gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào?

Bạn đang muốn xem mệnh người sinh năm Mậu Tuất 2018, để biết thuộc mệnh gì? Từ đó có thể áp dụng vào phong thủy khi lựa chọn màu sắc hợp mệnh. Dưới đây là chi tiết cụ thể.

Chọn năm sinh để xem mệnh theo tuổi (Âm lịch)

Năm sinh

Thông tin tử vi gia chủ nam, nữ tuổi Mậu Tuất 2018

Thông tinTuổi gia chủ
Năm sinhMậu Tuất 2018
MệnhBình Địa Mộc
CungNam: Ly; Nữ: Càn
Thiên mệnhNam: Hỏa; Nữ: Kim

Tử vi nam sinh năm 2018 Mậu Tuất

Khi xem mệnh theo tuổi Mậu Tuất 2018 sẽ cung cấp chi tiết thông tin tử vi của nam nữ mà bạn cung cấp. Qua đó có thể biết được bản mệnh của mình. Để có thể áp dụng vào các yếu tố phong thủy.

Con số, màu sắc hợp nam tuổi 2018 Mậu Tuất

Nên chọn các màu màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ là màu tương sinh với nam tuổi Mậu Tuất hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa là màu cùng hành với tuổi. Không nên chọn các màu như màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim màu tương khắc với tuổi nam của bạn.

Con số hợp với nam tuổi Mậu Tuất là các số 3, 4, 9, tránh các số tương khắc với tuổi gia chủ là 1.

Hướng tốt hợp gia chủ là nam sinh năm 2018

Gia chủ nam cung Ly thuộc hướng Đông tứ trạch nên sẽ có các hướng tốt xấu dưới đây

Hướng tốt nên chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính: Hướng Sinh khí: Đông (67.5° – 112.4°), Hướng Thiên y: Đông Nam (112.5° – 157.4°), Hướng Diên niên: Bắc (337.5° – 22.4°), Hướng Phục vị: Nam (157.5° – 202.4°), là các hướng tốt.

Hướng xấu nên tránh khi chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc, Hướng Ngũ quỷ: Tây, Hướng Lục sát: Tây Nam, Hướng Hoạ hại: Đông Bắc, là các hướng xấu nên tránh.

Tuổi hợp nên chọn làm ăn chung, kết hôn với nam tuổi Mậu Tuất sinh năm 2018

Các tuổi hợp nên kết hôn làm năn với nam tuổi Mậu Tuất bao gồm các tuổi: Ất Tỵ 2025, Bính Thân 2016, Quý Sửu 2033, Quý Tỵ 2013, Bính Tuất 2006, Bính Ngọ 2026, Tân Mão 2011, Mậu Tý 2008, Đinh Hợi 2007, Quý Mùi 2003, Canh Tuất 2030, Giáp Thìn 2024, Quý Mão 2023, Ất Mùi 2015, Ất Dậu 2005, Nhâm Thìn 2012, Tân Sửu 2021, Đinh Dậu 2017, Giáp Thân 2004.

Các tuổi kỵ, khắc không nên chọn làm ăn buôn bán, kết hôn với nam tuổi Mậu Tuất: Nhâm Tý 2032, Canh Tý 2020, Tân Hợi 2031, Nhâm Dần 2022, Mậu Tuất 2018, Giáp Ngọ 2014, Canh Dần 2010, Kỷ Sửu 2009, Kỷ Dậu 2029, Đinh Mùi 2027, Kỷ Hợi 2019, Mậu Thân 2028.

Tử vi nữ sinh năm 2018 Mậu Tuất

Màu sắc hợp, số hợp nữ tuổi 2018 Mậu Tuất

Nữ tuổi Mậu Tuất nên chọn các màu tương sinh với tuổi như màu màu xanh biển sẫm, màu đen hoặc chọn các màu cùng hành với tuổi như màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi. Ngoài ra, không nên chọn các màu tương khắc với tuổi như các màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá.

Ngoài ra nên chọn các số may mắn cho nữ tuổi Mậu Tuất như 7, 8, 2, 5, 6. Cần tránh chọn các số khác, hủy hoại may mắn với tuổi bạn như 9.

Hướng nhà, hướng tốt với nữ tuổi Mậu Tuất 2018

Gia chủ là nữ thuộc cung Càn theo quẻ trạch sẽ thuộc hướng Tây tứ trạch. Hướng Tây tứ trạch sẽ hợp khắc với những hướng tốt xấu như sau:

Hướng tốt làm nhà, mở cửa chính hợp tuổi nữ sinh 2018 là: Hướng Sinh khí: Tây, Hướng Thiên y: Đông Bắc, Hướng Diên niên: Tây Nam, Hướng Phục vị: Tây Bắc, là các hướng tốt.

Hướng xấu kỵ nên tránh khi gia chủ là nữ chọn làm hướng nhà, hướng cổng, của chính: Hướng Tuyệt mệnh: Nam (157.5° – 202.4°), Hướng Ngũ quỷ: Đông (67.5° – 112.4°), Hướng Lục sát: Bắc (337.5° – 22.4°), Hướng Hoạ hại: Đông Nam (112.5° – 157.4°), là các hướng xấu nên tránh.

Danh sách tuổi hợp làm ăn, kết hôn với nữ tuổi Mậu Tuất 2018

Nữ tuổi Mậu Tuất 2018 nên chọn các tuổi sau để kết hôn hay làm ăn: Quý Tỵ 2013, Bính Thân 2016, Canh Dần 2010, Ất Tỵ 2025, Kỷ Hợi 2019, Giáp Thân 2004, Bính Ngọ 2026, Tân Mão 2011, Mậu Tý 2008, Đinh Hợi 2007, Tân Hợi 2031, Quý Mùi 2003, Canh Tuất 2030, Mậu Thân 2028, Nhâm Dần 2022, Đinh Dậu 2017, Nhâm Thìn 2012, Canh Tý 2020, Tân Sửu 2021. Những tuổi trên là những tuổi hợp nhất với nữ sinh năm 2018.

Các tuổi xấu kỵ nữ tuổi Mậu Tuất tránh không nên chọn kết hôn làm ăn bao gồm: Mậu Tuất: Quý Sửu 2033, Kỷ Dậu 2029, Mậu Tuất 2018, Quý Mão 2023, Kỷ Sửu 2009, Đinh Mùi 2027, Bính Tuất 2006, Ất Dậu 2005, Nhâm Tý 2032, Giáp Thìn 2024, Giáp Ngọ 2014, Ất Mùi 2015. Nếu chọn thì gia chủ sẽ gặp nhiều khó khăn, làm ăn khó phất, vợ chồng khó thành.

Trên đây là nội dung xem mệnh dựa theo năm sinh cho gia chủ tuổi 2018. Qua đó giúp bạn có thể chọn được màu sắc phong thủy, hướng xuất hành. Để xem mệnh theo năm khác mời bạn nhập đầy đủ thông tin vào công cụ.